hết ráo

hết ráo

Cái bình đựng dầu ăn đã hết ráo.

Định nghĩa
  1. Tính từ/Trạng từ:
    • Hoàn toàn hết sạch, không còn một chút nào: "hết ráo" diễn tả trạng thái một thứ đó đã bị sử dụng, tiêu hao hoặc cạn kiệt đến mức tuyệt đối, không còn sót lại chút nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Ruộng hết ráo nước rồi, phải bơm nước vào đi. (Đồng ruộng đã hoàn toàn hết sạch nước rồi, phải bơm nước vào thôi.)
    • Tiền trong túi tôi đã hết ráo từ hôm qua. (Tiền trong túi tôi đã hết sạch từ hôm qua.)
    • Cái bình đựng dầu ăn đã hết ráo. (Cái chai đựng dầu ăn đã hết sạch không còn một giọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hết ráo" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái nhấn mạnh sự cạn kiệt hoàn toàn, triệt để.
    • tiêu hết ráo tiền lương trong một tuần. ( tiêu sạch sẽ tiền lương trong một tuần.)
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự kiệt quệ về thể chất hoặc tinh thần (dùng một cách von).
    • Sau trận ốm, anh ấy cảm thấy người hết ráo sức. (Sau trận ốm, anh ấy cảm thấy người kiệt sức hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hết sạch: Có nghĩa tương tự, nhưng "hết ráo" mang tính nhấn mạnh phổ biến trong khẩu ngữ hơn.
  • Cạn kiệt: Trang trọng hơn, thường dùng cho nguồn lực lớn (như tài nguyên, ngân sách).
  • Hết nhẵn: Cũng có nghĩa hết sạch, thường dùng cho đồ vật, tiền bạc.
  • Hết veo: Có nghĩa tương tự "hết ráo", một từ láy diễn tả sự hết sạch.
Từ đồng nghĩa
  • Hết sạch: Không còn .
  • Cạn sạch: Đã dùng hết đến mức không còn.
  • Không còn một nào: Nhấn mạnh sự không còn sót lại.
Thành ngữ liên quan
  • Hết tiền hết bạc, hết cả bạn : (Thành ngữ) Chỉ sự trắng tay, mất mát toàn bộ, từ vật chất đến các mối quan hệ. "Hết ráo" có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để nhấn mạnh.
    • Cứ đánh bạc mãi rồi sẽ hết ráo tiền nong. (Cứ đánh bạc mãi rồi sẽ hết sạch tiền bạc.)